Danh sách và bản đồ phân bố các giống vật nuôi nội địa Việt Nam
Trâu VN | Lợn ỉ đen | Gà Ri | Vịt Bầu Quỳ |
Bò Vàng | Lợn ỉ gộc | Gà Tè (Lùn) | Vịt Bầu Bến |
Bò Mèo | Lợn Móng Cái | Gà Mía | Vịt Bạch Tuyết |
Bò U đầu Rìu | Lợn Ba Xuyên | Gà Hồ | Vịt Cỏ |
Ngựa Bạch | Lợn Thuộc nhiêu | Gà Đông Tảo | Vịt Kỳ Lừa |
Ngựa Màu | Lợn Mẹo | Gà Tàu vàng | Vịt Đốm |
Dê Cỏ | Lợn Sóc | Gà Okê | Vịt Mốc |
Dê Bách Thảo | Lợn Muờng Khuơng | Gà H"Mông | Ngan Ré |
Cừu Phan Rang | Lợn Vân pa | Gà Tre | Ngan Trâu |
Thỏ Xám | Lợn Sơn Vi | Gà Chọi | Ngan Sen |
Thỏ Đen | Lợn Táp Ná | Gà Tiên Yên | Ngỗng Cỏ |
Hươu sao | Lợn Hung | Gà Trới | Ngỗng Sư tử |
Nai | Lợn Hương | Gà Văn Phú | Ngỗng Xám |
Chó Phú Quốc | Gà Xước | Bồ Câu VN | |
Gà 6 ngón |
![]() |
| 2- Bản đồ phân bố các giống vật nuôi nội địa Việt Nam |
Nguồn : vcn.vnn.vn









