Đặc điểm của BZMJ (nối Δ) - Sự phóng và nạp điện trung bình là hoàn hảo, nhiệt độ tăng chậm.
- Dung môi bằng dầu, lề điện được cải tiến và chạy ổn định lâu bền.
- Bảo vệ dòng quá áp và đó là sự đảm bảo đáng tin cậy.
- Đầu ra cho phép nối theo hai hướng do đó đảm bảo độ tiện dụng và an toàn.
Các thông số kỹ thuật số TT | Loại | Điện áp (KV) | Tần số (Hz) | Công suất (kVAr) | Điện dung (µF) | Dòng (A) | Chiều cao thực tế (mm) | Khoảng cách xa (mm) | 1 | BZMJO.415-10-3 | 0.415 | 50 | 10 | 185 | 13.9 | 150 | 6 | 2 | BZMJO.415-15-3 | 0.415 | 50 | 15 | 277 | 20.9 | 170 | 6 | 3 | BZMJO.415-20-3 | 0.415 | 50 | 20 | 370 | 279 | 200 | 6 | 4 | BZMJO.415-25-3 | 0.415 | 50 | 25 | 462 | 35 | 240 | 8 | 5 | BZMJO.415-30-3 | 0.415 | 50 | 30 | 555 | 42 | 285 | 8 | 6 | BZMJO.415-40-3 | 0.415 | 50 | 40 | 739 | 56 | 275 | 10 | 7 | BZMJO.415-50-3 | 0.415 | 50 | 50 | 925 | 70 | 330 | 10 |
Số TT | Công suất danh định (kVAr) | Cao (mm) | Rộng (mm) | Sâu (mm) | 1 | 10 | 150 | 57 | 167 | 2 | 15 | 170 | 57 | 167 | 3 | 20 | 200 | 57 | 167 | 4 | 25 | 240 | 57 | 167 | 5 | 30 | 285 | 57 | 167 | 6 | 40 | 275 | 57 | 167 | 7 | 50 | 330 | 57 | 167 |
Bảo hành:2 năm (nếu do lỗi sản suất) Liên hệ: Các đại lý -Công ty TNHH Thương mại Sáng Hà (P.9, nhà H5, khu tập thể Nhuyễn Công Trứ, Hà Nội – tel.:04.9781284) -Công ty TNHH thiết bị điện Miền Đông (131/18/31 Thiên Phước, p.9, q. Tân Bình, tp. Hồ Chí Minh – tel.:08.8663721) -Công ty TNHH Thái Thành (173 Triệu Nữ Vương, Đà Nẵng – tel.: 0511.582781) -Công ty cổ phần xây lắp công nghiệp 68 (126 Tam Trinh, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà Nội – tel.: 04.6452081) |