Các giống lúa và đại mạch mới
1. GIỐNG LÚA X.21
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 180-190 ngày, Vụ mùa 130-135 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 105-110 cm; đẻ nhánh trung bình 6-8 dảnh/khóm; số hạt/bông 150-160; tỉ lệ hạt chắc cao >95%; khối lượng 1000 hạt 25-26g.
- Năng suất: trung bình 50-60 tạ/ha; tiềm năng 100 tạ/ha; gạo trong, cơm dẻo ngon.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu khá với các loại sâu bệnh: đạo ôn, bạc lá, khô vằn, rầy nâu. Chống đổ tốt; chịu chua mặn; chịu thâm canh cao; thích hợp với chân vàn, vàn trũng.
- Thời vụ: Xuân sớm gieo 10-20/11, cấy trước Tết âm lịch; Xuân chính vụ gieo 25/11-5/12, cấy sau lập xuân; Vụ mùa gieo trước 10/6, cấy trước 10/7.
- Mật độ: 50-55 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 400-500kg, Đạm Urê 8-12kg, Lân super 15-20kg, Kali 3-4kg/sào BB.
2. GIỐNG LÚA Xi.23
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 180-190 ngày, Vụ mùa 130-135 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 100-110 cm; đẻ nhánh trung bình 6-8 dảnh/khóm; số hạt/bông 200; tỉ lệ hạt chắc cao >95%; khối lượng 1000 hạt 26-27g.
- Năng suất: trung bình 60-70 tạ/ha; tiềm năng 100 tạ/ha; gạo không bạc bụng.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu khá với với các loại sâu bệnh: đạo ôn, bạc lá, rầy nâu. Chống đổ tốt; chịu chua mặn, úng và rét khá; chịu thâm canh cao; thích hợp với chân vàn, vàn trũng.
- Thời vụ: Xuân sớm gieo 15-20/11, cấy trước Tết âm lịch; Xuân chính vụ gieo 25/11-5/12, cấy sau lập xuân; Vụ mùa gieo trước 10/6, cấy trước 10/7.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-500kg, Đạm Urê 6-8kg, Lân super 15-20kg, Kali 3-5kg/sào BB.
3. GIỐNG LÚA NX.30
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 175-180 ngày, Vụ mùa 130-135 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 100-110 cm; đẻ nhánh trung bình 7-8 dảnh/khóm; số hạt/bông cao nhất có thể đạt >300; tỉ lệ hạt chắc cao 90-95%; khối lượng 1000 hạt 26g.
- Năng suất: trung bình 60-70 tạ/ha; tiềm năng 80-100 tạ/ha; gạo trong, cơm dẻo ngon.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu khá với các loại sâu bệnh: đạo ôn, bạc lá, rầy nâu. Chịu chua mặn; chịu thâm canh; thích hợp với chân vàn, vàn trũng, chua mặn.
- Thời vụ: Xuân sớm gieo 15-20/11, cấy trước Tết; Vụ mùa gieo 10-15/6, tuổi mạ 20-25 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 350-400kg, Đạm Urê 7-8kg, Lân super 10-12kg, Kali 4-5kg/sào BB.
4. GIỐNG LÚA BM 98-55
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 170-175 ngày, Vụ mùa 130-135 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 115-120 cm; số hạt/bông 170-230; khối lượng 1000 hạt 26g; hạt gạo dài 7mm; Amiloza 23-24%; gạo trong; tỉ lệ gạo nguyên cao, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
- Năng suất: trung bình 65-70 tạ/ha; thâm canh tốt đạt 80 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn (điểm 1-3), khô vằn (điểm 3-5), bạc lá (điểm 1-3), rầy nâu (điểm 0-1), ít bị sâu đục thân phá hại; chống đổ, chịu úng khá; thích hợp với chân vàn, vàn trũng.
- Thời vụ: Vụ xuân gieo 1-15/12, cấy khi mạ 5-6 lá thật; Vụ mùa gieo 1-10/6, tuổi mạ 18-20 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 400-500kg, Đạm Urê 8-10kg, Lân super 15-20kg, Kali 7-8kg/sào BB.
5. GIỐNG LÚA BM 99-62
Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 185-195 ngày, Vụ mùa 130-135 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 115-125 cm; số hạt/bông 170-230; tỉ lệ hạt chắc cao; khối lượng 1000 hạt 26g; gạo trong; cơm ngon.
- Năng suất: trung bình 55-65 tạ/ha; thâm canh tốt đạt 80-90 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn, khô vằn, bạc lá, rầy nâu khá, ít bị sâu đục thân phá hại; chống đổ khá; chịu chua mặn.
- Thời vụ: Vụ xuân gieo 15-20/11, cấy khi mạ 5-6 lá thật; Vụ mùa gieo 1-5/6, tuổi mạ 18-22 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 3-4 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-400kg, Đạm Urê 8-10kg, Lân super 15-20 kg, Kali 7-8kg/sào BB.
6. GIỐNG LÚA SX31
- Thời gian sinh trưởng: Vụ Xuân: 165-170 ngày (miền Bắc), 125-130 ngày (miền Trung)
Vụ mùa: 120-130 ngày (miền Bắc), 105-110 ngày (miền Trung)
- Đặc điểm chính: Cao cây 90-105 cm, dài bông 25-30 cm, bông to, số hạt/bông 300-400 hạt. P1000: 28-29 g; gạo trong, cơm dẻo, ngon.
- Năng suất: Trên diện rộng ở miền Trung đạt 80-90 tạ/ha, Tiềm năng năng suất trên 10 tấn/ ha.
- Khả năng chống chịu: SX1chống chịu tốt với đất chua mặn, chịu đất khó khăn, không yêu cầu thâm canh cao. Chống đạo ôn, bạc lá vi khuẩn khá.
- Thích hợp với cơ cấu hai vụ miền Bắc và miền Trung.
7. GIỐNG LÚA VĐ.7-
Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 120-125 ngày, Vụ mùa 100-105 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 85-90 cm; đẻ nhánh trung khá; hạt thon dài, gạo trong, cơm ngon không dính; tỉ lệ gao 68-70%; khối lượng 1000 hạt 21,5-22,0g.
- Năng suất: trung bình 65-70 tạ/ha; tiềm năng năg suất 100 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: kháng đạo ôn điểm 4, bạc lá điểm 3-5, rầy nâu điểm 5; thích hợp với chân vàn, vàn cao chủ động tưới tiêu.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 25/1-5/2, cấy cuối tháng 2; Vụ mùa gieo 1-20/6, tuổi mạ 16-18 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 250-300kg, Đạm Urê vụ xuân 8-9kg, vụ mùa 6-7kg, Lân super 18-20kg, Kali 6-7kg/sào BB.
8. GIỐNG LÚA BM.98-20
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 135-140 ngày, Vụ mùa 110-115 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 100-110 cm; đẻ nhánh trung bình 6-7 dảnh/khóm; số hạt/bông 170-250; khối lượng 1000 hạt 25g; cơm ngon hơn Q.5.
- Năng suất: trung bình 60-65 tạ/ha; thâm canh cao đạt >80tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu khá với bệnh bạc lá, khô vằn, chống rầy nâu khá; chịu thâm canh khá; thích hợp với chân vàn, vàn cao chủ động tưới tiêu.
- Thời vụ: Xuân chính vụ gieo 1-10/12, cấy sau lập xuân; Xuân muộn gieo 20/1-5/2, cấy cuối tháng 2; Vụ mùa trung gieo 5-15/6, tuổi mạ 18-20 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-400kg, Đạm Urê 8-10kg, Lân super 15-20kg, Kali 3-4kg/sào BB.
9. GIỐNG LÚA AYT 77
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 120-140 ngày, Vụ mùa 100-105 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 95-110 cm; số hạt/bông 130-150; khối lượng 1000 hạt 20g; Chiều dài hạt gạo 6,7mm; Amiloza 22-24%; gạo trong, cơm ngon.
- Năng suất: trung bình 55-70 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn (điểm 4), bạc lá (điểm 3-5), rầy nâu (điểm 5); chống đổ tốt; chịu nóng và rét khá; thích hợp với chân vàn, vàn cao.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 25/1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 25/5-5/7, tuổi mạ 15-18 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm (vụ xuân có thể cấy 55-60 khóm/m2).
- Phân bón: Phân chuồng 250-350kg, Đạm Urê 8-9kg, Lân super 15-18kg, Kali 6-8kg/sào BB.
10. GIỐNG LÚA X.25
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 125-135 ngày, Vụ mùa 110-115 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 90-100 cm; đẻ nhánh trung bình 5-6 dảnh/khóm; số hạt/bông cao nhất đạt >300; khối lượng 1000 hạt 25-26g; hạt dài 6,8mm; gạo trong, cơm ngon.
- Năng suất: trung bình 55-60 tạ/ha; thâm canh cao đạt 80-85 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu tốt với bệnh bạc lá, chống rầy nâu khá. Chống đổ tốt; chịu rét khá; chịu thâm canh khá; thích hợp với chân vàn, vàn cao.
- Thời vụ: Xuân gieo 15/1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa sớm gieo 5-10/6, tuổi mạ 18-20 ngày.
- Mật độ: 50-55 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-400kg, Đạm Urê 7-8kg, Lân super 10-12kg, Kali 4-5kg/sào BB.
11. GIỐNG LÚA DH. 85
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 115-120 ngày, Vụ mùa 95-100 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 85-90 cm; số hạt/bông 140-160; khối lượng 1000 hạt 23g; hạt thon, gạo trong, cơm dẻo.
- Năng suất: trung bình 50-60 tạ/ha, thâm canh có thể đạt 65-70 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu tốt đạo ôn, rầy nâu; thích hợp với chân vàn thâm canh.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 15-20/6, tuổi mạ 14-15 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-500kg, Đạm Urê 6-8kg, Lân super 15-20kg, Kali 2-3kg/sào BB.
12. GIỐNG LÚA THƠM CHẤT LƯỢNG LT.2
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 130-135 ngày, Vụ mùa 110-115 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 90-100 cm; đẻ nhánh trung bình, dạng cây gọn, thân cứng, lá dầy, bông to, hạt nhỏ có mầu nâu sẫm; gạo trong, cơm dẻo, thơm, vị đậm, không nát.
- Năng suất: trung bình 45-50 tạ/ha, thâm canh có thể đạt 60-70 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu sâu bệnh khá hơn Bắc Thơm số 7.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 20/ 1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 1-30/6, tuổi mạ 15-18 ngày.
- Mật độ: 50-55 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-400kg, Đạm Urê 6-8kg, Lân super 10-15kg, Kali 3-4kg/sào BB.
13. GIỐNG LÚA THƠM CHẤT LƯỢNG HT.1
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 130-135 ngày, Vụ mùa 105-110 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 95-100 cm; số hạt chắc/bông 110-120; khối lượng 1000hạt 24-24,5g; đẻ nhánh khá, dạng cây gọn, hạt nhỏ, thon; gạo trong, cơm mềm, thơm.
- Năng suất: trung bình 55-60 tạ/ha, thâm canh có thể đạt 70-75 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn (điểm 1-3), bạc lá (điểm 3-5), chống đổ (điểm 3-5); chịu rét (điểm 1-3); chịu thâm canh.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 20/ 1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 5-15/6, tuổi mạ 14-16 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 400-500kg, Đạm Urê 7-8kg, Lân super 15-20, Kali 6-
7kg/sào BB.
14. GIỐNG LÚA THƠM CHẤT LƯỢNG AYT. 01
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 120-135 ngày, Vụ mùa 110-115 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 90-100 cm; đẻ nhánh trung bình 6-7 dảnh/khóm; số hạt/bông 150-180; khối lượng 1000 hạt 21g; Chiều dài hạt gạo 6,7mm; Amiloza 19%; cơm ngon, mềm.
- Năng suất: trung bình 60-70 tạ/ha; thâm canh cao đạt >12tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chống chịu đạo ôn khá, nhiễm nhẹ bạc lá, rầy nâu khá; chịu thâm canh khá; thích hợp với chân vàn, vàn cao.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 20/1-5/2, cấy cuối tháng 2; Vụ mùa gieo 5-15/6, tuổi mạ 18-20 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300-400kg, Đạm Urê 8-10kg, Lân super 15-20kg, Kali 3-4kg/sào BB.
15. GIỐNG LÚA THƠM CHẤT LƯỢNG T.10
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 130-135 ngày, Vụ mùa 105-110 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 95-100 cm, tán lá gọn, đẻ nhánh tung bình, hạt thon nhỏ, gạo trong, cơm mềm dẻo có mùi thơm, vị đậm.
- Năng suất: trung bình 45-50 tạ/ha, thâm canh cao có thể đạt 60-65 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng khô vằn trung bình, bạc lá nhẹ hơn Bắc thơm 7.
- Thời vụ: Xuân muộn gieo 20/ 1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 5-15/6, tuổi mạ 15-18 ngày.
- Mật độ: 50-55 khóm/m2, cấy 3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 400-500kg, Đạm Urê vụ xuân 6-7kg, vụ mùa 4-5 kg, Lân super 15-20 kg, Kali 4-4 kg/sào BB.
16. GIỐNG LÚA NẾP 87- D2
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 125-135 ngày, Vụ mùa 110-115 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 100-105 cm; đẻ nhánh khoẻ; số hạt chắc/bông 125-155; khối lượng 1000 hạt 25-26g; xôi dẻo, thơm.
- Năng suất: trung bình 55-60 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn, bạc lá, khô vằn hơn nếp 352; chịu thâm canh.
- Thời vụ: Xuân chính vụ gieo 15-20/12 hoặc xuân muộn 20/1-15/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 5-15/6, tuổi mạ 16-18 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 200-300kg, Đạm Urê 6-8kg, Lân super 15-20, Kali 4-6kg/sào BB.
17. GIỐNG LÚA NẾP 97
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 125-130 ngày, Vụ mùa 108-113 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 90 cm; cứng cây; số hạt chắc/bông 170-220; khối lượng 1000 hạt 25-26g; xôi dẻo, thơm.
- Năng suất: trung bình 60-70 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn, bạc lá, khô vằn như nếp 352.
- Thời vụ: Xuân muộn 20/1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 5-30/6, tuổi mạ 16-20 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 250-350kg, Đạm Urê 6-8kg, Lân super 15-20, Kali 6-7kg/sào BB.
18. GIỐNG LÚA NẾP 99
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 155-165 ngày, Vụ mùa 120-125 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 100-110 cm; cứng cây; số hạt chắc/bông 190-230; khối lượng 1000 hạt 25-26g; xôi dẻo, thơm.
- Năng suất: trung bình 55-60 tạ/ha, thâm canh cao có thể đạt >70 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn, bạc lá, khô vằn.
- Thời vụ: vụ xuân gieo 1/12-15/12, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 1-15/6, tuổi mạ 18-20 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 400-500 kg, Đạm Urê 8-10kg, Lân super 15-20kg, Kali 7-8kg/sào BB.
19. GIỐNG LÚA NẾP CỰC SỚM ĐSCS.101
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân muộn 125-130 ngày, Vụ mùa 85-90 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 95-105 cm, số hạt chắc/bông 90-110; khối lượng 1000 hạt 25-26g; xôi rất dẻo, thơm.
- Năng suất: trung bình 60-70 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Kháng đạo ôn, bạc lá, khô vằn như nếp 352.
- Thời vụ: Xuân muộn 20/1-5/2, cấy khi mạ 4-5 lá; Vụ mùa gieo 5-30/6, tuổi mạ 16-20 ngày.
- Mật độ: 45-50 khóm/m2, cấy 2-3 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 250-350kg, Đạm Urê 6-8kg, Lân super 15-20, Kali 6-7kg/sào BB.
20. GIỐNG LÚA LAI HYT.83
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 130 - 135 ngày, Vụ mùa 105 -110 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 90 - 100 cm; cứng cây; Gạo ngon, cơm mềm, thơm nhẹ.
- Năng suất: trung bình 65-75 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chịu rét, chống đổ khá. Nhiễm sâu bệnh nhẹ.
- Thời vụ: Xuân muộn 20/1-5/2, cấy khi mạ 5- 6 lá; Vụ mùa gieo 5-15/6, tuổi mạ 16-20 ngày.
- Mật độ: 38-40 khóm/m2, cấy 2 dảnh/khóm.
- Phân bón: Phân chuồng 300 -360kg, Đạm Urê 9-12 kg, Lân super 15-20, Kali 5-7kg/sào BB.
21. GIỐNG LÚA LAI HYT.57
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 130 - 135 ngày, Vụ mùa 105 -110 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 95- 100 cm; cứng cây; Gạo ngon, cơm mềm, có mùi thơm nhẹ.
- Năng suất: trung bình 65-75 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chịu rét, chống đổ khá.
- Thời vụ: Xuân muộn 20/1-5/2, cấy khi mạ 5- 6 lá; Vụ mùa gieo 5-15/6, tuổi mạ 16-20 ngày.
- Mật độ: 38-40 khóm/m2, cấy 2 dảnh/khóm.
- Phân bón :Phân chuồng 300 -360kg, Đạm Urê 9-12 kg, Lân super 15-20, Kali 5-7kg/sào BB.
22. GIỐNG LÚA LAI HYT. 1000
- Thời gian sinh trưởng: Vụ xuân 125-130 ngày, Vụ mùa 110 -115 ngày.
- Đặc điểm chính: Cao cây 95- 100 cm, cứng cây; Chất lượng gạo tốt, gạo trong, trắng bóng, cơm mềm, ngon, có mùi thơm.
- Năng suất: Có tiềm năng ngăng suất cao, 80-85 tạ/ha.
- Khả năng chống chịu: Chịu rét, chống đổ khá. Nhiễm sâu bệnh nhẹ.
- Thời vụ: Chủ yếu vụ xuân muộn: gieo 20/1-5/2, cấy khi mạ 5- 6 lá, trên đất vàn, vàn thấp.
- Mật độ: 38-40 khóm/m2, cấy 2 dảnh/khóm.- Phân bón :Phân chuồng 300 -360kg, Đạm Urê 9-12 kg, Lân super 15-20, Kali 5-7kg/sào BB.
23. DÒNG MẸ BoA VÀ CÁC DÒNG BỐ TRẮC 64, QUẾ 99
- Đặc tính của dòng bố, mẹ và dòng lai thương phẩm tương đương các dòng gốc của Trung Quốc.
- Phục vụ cho sản xuất hạt lai F1 các tổ hợp Bắc ưu 64 và Bắc ưu 903.
- Đã cung ứng cho sản xuất 60 tấn BoA và 15 tấn Trắc 64, Quế 99.
- Năng suất lúa lai thương phẩm đạt trung bình 60-70 tạ/ha.
24. QUY TRÌNH KT SẢN XUẤT HẠT LAI F1 TỔ HỢP BẮC ƯU 64 VÀ BẮC ƯU 903
- Sử dụng dòng bố, mẹ được chọn thuần và nhân trong nước.
- Phương thức gieo cấy: 2 hàng bố x 16 hàng mẹ; mật độ dòng mẹ: 13 x 13 cm.
- Đã áp dụng thành công ở nhiều địa phương trong cả nước, chủ yếu trong vụ Xuân.
- Năng suất hạt lai trung bình đạt 22 - 27 tạ/ha, có thể đạt trên 30 tạ/ha.
25. QUY TRÌNH KT SẢN XUẤT HẠT LAI F1 TỔ HỢP NHỊ ƯU 63 VÀ NHỊ ƯU 838
- Sử dụng dòng bố, mẹ được chọn thuần và nhân trong nước.
- Phương thức gieo cấy: 2 hàng bố x 12 - 14 hàng mẹ; mật độ dòng mẹ: 13 x 15 cm.
- Đã áp dụng thành công ở các tỉnh Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Hoà Bình ... Năng suất hạt lai bình quân đạt 22 - 25 tạ/ha. Có thể đạt > 30 tạ/ha.
- Sản xuất hạt lai F1 tạm thời chưa tiến hành trong vụ Xuân.
26. QUY TRÌNH KT SẢN XUẤT HẠT LAI F1 TỔ HỢP HYT 83
- Sử dụng dòng bố, mẹ được chọn thuần và nhân trong nước.
- Đã áp dụng thành công tại các tỉnh Thái Bình, Hải Phòng, Thanh Hoá...
- Phương thức cấy: 2 hàng bố x 12 hàng mẹ; mật độ dòng mẹ: 15 x 17 cm.
- Sản xuất hạt lai F1 trong cả vụ Xuân và vụ Mùa.
27. GIỐNG ĐẠI MẠCH DM.36
-Thời gian sinh trưởng: 100-105 ngày
- Đặc điểm chính: Cao cây 90-95 cm; chất lượng tốt, đạt tiêu chuẩn làm bia.
- Năng suất: 27-30 tạ/ha.
- Chống chịu: Chống bệnh phấn trắng, mốc hồng, đốm nâu.
-Thời vụ gieo: từ 5/11-20/11.
- Phân bón: 60N: 60P205 : 40K20
- Thích hợp: đất thịt nhẹ, đất cát pha không chua, pH 6-8, trên chân đất lúa hai vụ và một vụ, đất có độ thoát nước tốt, không ngập úng.
28. GIỐNG ĐẠI MẠCH DM.40
-Thời gian sinh trưởng: 95-100 ngày
- Đặc điểm chính: Cao cây 75-80 cm; chất lượng tốt, đạt tiêu chuẩn làm bia.
- Năng suất: 30-33 tạ/ha.
- Chống chịu: Chống bệnh phấn trắng, mốc hồng, đốm nâu.
- Thời vụ gieo: từ 5/11-20/11.
- Phân bón: 60N: 60P205 : 40K20
- Thích hợp: đất thịt nhẹ, đất cát pha không chua, pH 6-8, trên chân đất lúa hai vụ và một vụ, đất có độ thoát nước tốt, không ngập úng.
Nguồn: khuyennongvn.gov.vn








